Vietnamese → English
đọc
/ʔɗəwk/đọc tiếng Anh là gì?
In English
read /riːd/
Có nghĩa là nhìn và hiểu văn bản viết bằng mắt.
When to use it
Đọc là hoạt động giải mã ký tự viết và hiểu nội dung. Trong tiếng Việt, có cả đọc to đọc nhẩm nên cần chọn ngữ cảnh. Người học thường nhầm lẫn read với watch hay look. Từ này dùng ở mọi mức độ trang trọng.
In context
- I read a book before bed. (Tôi đọc sách trước khi ngủ.)
- She reads the instructions carefully. (Cô ấy đọc hướng dẫn cẩn thận.)
Full English definition
FAQ
- Đọc có nghĩa là chỉ đọc sách không?
- Có phải 'read' chỉ đọc sách?
- Không, read dùng cho mọi loại văn bản viết.
- Không, read dùng cho bất kỳ văn bản viết nào như email, báo, giấy tờ.